Nghĩa của từ "hot desk" trong tiếng Việt
"hot desk" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hot desk
US /ˈhɑːt ˌdesk/
UK /ˈhɒt desk/
Danh từ
hot desking, bàn làm việc dùng chung
a system in an office where employees do not have their own desk but use any desk that is available
Ví dụ:
•
Our company implemented hot desking to maximize office space.
Công ty chúng tôi đã triển khai hot desking để tối đa hóa không gian văn phòng.
•
With hot desking, you never know where you'll be sitting each day.
Với hot desking, bạn không bao giờ biết mình sẽ ngồi ở đâu mỗi ngày.
Động từ
sử dụng hot desking
to use a hot desk system
Ví dụ:
•
Many modern companies are starting to hot desk to save on office rent.
Nhiều công ty hiện đại đang bắt đầu sử dụng hot desking để tiết kiệm tiền thuê văn phòng.
•
Do you prefer to have your own dedicated desk or to hot desk?
Bạn thích có bàn làm việc riêng hay sử dụng hot desking?
Từ liên quan: